tỉ ti

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉ ti (Tính từ)

Từ gợi tả âm thanh của một tiếng khóc nhỏ, kéo dài liên tục, tạo cảm giác buồn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc tỉ ti."
  • 2."Cô bé ngồi một góc, khóc tỉ ti hết giờ học."
  • 3."Tiếng khóc tỉ ti của em vang lên trong đêm khuya."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ ti"

Lưu ý về tính từ

"tỉ ti" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉ ti"

tỉ ti là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả âm thanh của một tiếng khóc nhỏ, kéo dài liên tục, tạo cảm giác buồn thương. Ví dụ: "Khóc tỉ ti."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này