tỉa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỉa (Động từ)

Sửa chữa những chi tiết chưa hoàn thiện trên các hình khối của một tác phẩm mỹ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỉa lại đường nét của bức tượng."
  • 2."Họ tỉa lại các chi tiết để tăng vẻ đẹp cho bức tranh."
2
Động từ

Nghĩa 2: tỉa (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "tỉa"

Lưu ý về động từ

"tỉa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tỉa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỉa"

tỉa là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa những chi tiết chưa hoàn thiện trên các hình khối của một tác phẩm mỹ thuật. Ví dụ: "Tỉa lại đường nét của bức tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này