tỉ tê

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỉ tê (Động từ)

Nói chuyện, trao đổi thông tin một cách nhỏ nhẹ, thông thường hoặc không chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua mình gặp Mai, bọn mình tỉ tê một hồi về chuyện học hành."
  • 2."Chúng ta hãy tỉ tê một chút về kế hoạch sắp tới đi."
  • 3."Mỗi lần gặp gỡ bạn bè, tụi mình lại tỉ tê về những điều thú vị trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tỉ tê (Danh từ)

Cuộc trò chuyện nhỏ, không nghiêm túc, mang tính chất thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi có một buổi tỉ tê vào chiều nay rất vui."
  • 2."Đợt này nghỉ hè, tôi sẽ dành thời gian cho những buổi tỉ tê với bạn bè."
  • 3."Sau khi làm việc mệt mỏi, tôi thích những buổi tỉ tê nhẹ nhàng để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ tê"

Lưu ý về động từ

"tỉ tê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tỉ tê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỉ tê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ tê"

tỉ tê là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói chuyện, trao đổi thông tin một cách nhỏ nhẹ, thông thường hoặc không chính thức. Ví dụ: "Hôm qua mình gặp Mai, bọn mình tỉ tê một hồi về chuyện học hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này