tỉ số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ số (Danh từ)

Thương số của hai đại lượng cùng loại, thể hiện mối quan hệ giữa chúng thông qua cùng một đơn vị đo.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỉ số hai đoạn thẳng."
  • 2."Tỉ số chung cuộc là 0 - 0."
  • 3."Đội nhà thắng với tỉ số sát nút."
  • 4."Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là 2:1."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ số"

Lưu ý về danh từ

"tỉ số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ số"

tỉ số là danh từ trong tiếng Việt. Thương số của hai đại lượng cùng loại, thể hiện mối quan hệ giữa chúng thông qua cùng một đơn vị đo. Ví dụ: "Tỉ số hai đoạn thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này