tí toe tí toét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tí toe tí toét (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'tí ta tí toét', diễn tả hành động nhỏ nhặt hoặc nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tí ta tí toét khi chơi đùa với trẻ em."
  • 2."Cô ấy thường hay tí toe tí toét trong lúc dọn dẹp."
  • 3."Chúng mình tí toe tí toét cả buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "tí toe tí toét"

Lưu ý về động từ

"tí toe tí toét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tí toe tí toét"

tí toe tí toét là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'tí ta tí toét', diễn tả hành động nhỏ nhặt hoặc nhẹ nhàng. Ví dụ: "Tí ta tí toét khi chơi đùa với trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này