tí toáy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tí toáy (Tính từ)

Từ miêu tả hành động của đôi tay liên tục di chuyển, sờ mó mà không bao giờ chịu ngồi yên.

Ví dụ (4)
  • 1."Tí toáy nghịch súng."
  • 2."Không biết thì đừng tí toáy."
  • 3."Cậu bé luôn tí toáy với đồ chơi của mình."
  • 4."Chị ấy thường tí toáy trong việc trang điểm."

Lưu ý khi sử dụng "tí toáy"

Lưu ý về tính từ

"tí toáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tí toáy"

tí toáy là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động của đôi tay liên tục di chuyển, sờ mó mà không bao giờ chịu ngồi yên. Ví dụ: "Tí toáy nghịch súng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này