tí toáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: tí toáy (Tính từ)
Từ miêu tả hành động của đôi tay liên tục di chuyển, sờ mó mà không bao giờ chịu ngồi yên.
- 1."Tí toáy nghịch súng."
- 2."Không biết thì đừng tí toáy."
- 3."Cậu bé luôn tí toáy với đồ chơi của mình."
- 4."Chị ấy thường tí toáy trong việc trang điểm."
Lưu ý khi sử dụng "tí toáy"
Lưu ý về tính từ
"tí toáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tí toáy"
tí toáy là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động của đôi tay liên tục di chuyển, sờ mó mà không bao giờ chịu ngồi yên. Ví dụ: "Tí toáy nghịch súng."
Từ liên quan
tí teo
Diễn tả tình trạng yếu ớt, nhỏ bé hoặc không đáng kể.
tí ti
(Khẩu ngữ) lượng rất nhỏ, rất ít.
tí toe tí toét
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'tí ta tí toét', diễn tả hành động nhỏ nhặt hoặc nhẹ nhàng.
tí toét
(Khẩu ngữ) Cười nói vui vẻ liên tục, thường mang nghĩa chê bai.
tí tẹo
(Khẩu ngữ) một lượng rất nhỏ, chỉ cần một ít, như một tí, một tẹo.
tí tị
Diễn tả sự nhỏ bé hoặc ít ỏi, thường dùng để chỉ kích thước hoặc số lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.