tí teo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tí teo (Tính từ)

Diễn tả tình trạng yếu ớt, nhỏ bé hoặc không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái điện thoại này tí teo quá, không đủ chỗ để lắp sim."
  • 2."Hôm qua, tôi thấy một con mèo tí teo ở công viên, trông thật dễ thương."
  • 3."Bò sữa của chúng tôi bé tí teo nên không thể sản xuất nhiều sữa được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tí teo (Danh từ)

Chỉ vật nhỏ bé hoặc ở kích cỡ rất nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cua tí teo bị chui vào đá, khó tìm quá."
  • 2."Chị ấy mua một cái bánh tí teo để ăn thử trước khi mua cái lớn hơn."
  • 3."Tôi thích những món đồ tí teo như cái bật lửa dễ thương này."

Lưu ý khi sử dụng "tí teo"

Lưu ý về tính từ

"tí teo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tí teo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tí teo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tí teo"

tí teo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng yếu ớt, nhỏ bé hoặc không đáng kể. Ví dụ: "Cái điện thoại này tí teo quá, không đủ chỗ để lắp sim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này