tỉ suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ suất (Danh từ)

Tỉ lệ phần trăm dùng để so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan, thể hiện mức độ cao thấp của đại lượng đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỉ suất khấu hao"
  • 2."Tỉ suất lợi nhuận"
  • 3."Tỉ suất tăng trưởng kinh tế năm nay đạt 5%."
  • 4."Chúng tôi cần xem xét tỉ suất chi phí trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ suất"

Lưu ý về danh từ

"tỉ suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ suất"

tỉ suất là danh từ trong tiếng Việt. Tỉ lệ phần trăm dùng để so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan, thể hiện mức độ cao thấp của đại lượng đó. Ví dụ: "Tỉ suất khấu hao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này