tỉ suất
Định nghĩa
Nghĩa 1: tỉ suất (Danh từ)
Tỉ lệ phần trăm dùng để so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan, thể hiện mức độ cao thấp của đại lượng đó.
- 1."Tỉ suất khấu hao"
- 2."Tỉ suất lợi nhuận"
- 3."Tỉ suất tăng trưởng kinh tế năm nay đạt 5%."
- 4."Chúng tôi cần xem xét tỉ suất chi phí trong dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "tỉ suất"
Lưu ý về danh từ
"tỉ suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tỉ suất"
tỉ suất là danh từ trong tiếng Việt. Tỉ lệ phần trăm dùng để so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan, thể hiện mức độ cao thấp của đại lượng đó. Ví dụ: "Tỉ suất khấu hao"
Từ liên quan
tỉ mỉ
Từ dùng để chỉ sự đầy đủ mọi khía cạnh, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
tỉ như
Diễn tả sự so sánh hoặc một ví dụ cụ thể để làm rõ ý tưởng.
tỉ phú
Người rất giàu có, sở hữu tài sản lên đến hàng tỉ đồng.
tỉ số
Thương số của hai đại lượng cùng loại, thể hiện mối quan hệ giữa chúng thông qua cùng một đơn vị đo.
tỉ thí
Hành động thi đấu về võ nghệ hoặc trí tuệ một cách quyết liệt, không khoan nhượng.
tỉ ti
Từ gợi tả âm thanh của một tiếng khóc nhỏ, kéo dài liên tục, tạo cảm giác buồn thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.