tí hon

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tí hon (Tính từ)

Có hình dáng và kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Chú bé tí hon."
  • 2."Cô gái mang theo một chiếc bánh sinh nhật tí hon."
  • 3."Sách tí hon rất dễ mang theo bên mình."

Lưu ý khi sử dụng "tí hon"

Lưu ý về tính từ

"tí hon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tí hon"

tí hon là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dáng và kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với bình thường. Ví dụ: "Chú bé tí hon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này