tí hon
Định nghĩa
Nghĩa 1: tí hon (Tính từ)
Có hình dáng và kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với bình thường.
- 1."Chú bé tí hon."
- 2."Cô gái mang theo một chiếc bánh sinh nhật tí hon."
- 3."Sách tí hon rất dễ mang theo bên mình."
Lưu ý khi sử dụng "tí hon"
Lưu ý về tính từ
"tí hon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tí hon"
tí hon là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dáng và kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với bình thường. Ví dụ: "Chú bé tí hon."
Từ liên quan
tình địch
Những người có sự đối đầu hoặc mâu thuẫn do cùng yêu một người.
tí
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ vú, thường dùng trong giao tiếp với trẻ con hoặc với cách diễn đạt của trẻ nhỏ.
tí chút
(Khẩu ngữ) chỉ một phần nhỏ, một ít.
tí nhau
(Khẩu ngữ) trẻ con còn nhỏ, thường được dùng với hàm ý vui tươi hoặc thân mật.
tí ta tí toét
Tương tự như từ 'tí toét' nhưng mang ý nhấn mạnh hơn.
tí teo
Diễn tả tình trạng yếu ớt, nhỏ bé hoặc không đáng kể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.