tí nhau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tí nhau (Danh từ)

(Khẩu ngữ) trẻ con còn nhỏ, thường được dùng với hàm ý vui tươi hoặc thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh chị ấy vừa có một tí nhau."
  • 2."Nhà có một tí nhau rất đáng yêu."
  • 3."Mấy tí nhau đang chơi đùa trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "tí nhau"

Lưu ý về danh từ

"tí nhau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tí nhau"

tí nhau là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trẻ con còn nhỏ, thường được dùng với hàm ý vui tươi hoặc thân mật. Ví dụ: "Anh chị ấy vừa có một tí nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này