tỉa tót
Định nghĩa
Nghĩa 1: tỉa tót (Động từ)
Hành động cắt tỉa, loại bớt và chỉnh sửa các chi tiết một cách tỉ mỉ và công phu.
- 1."Cặp lông mày được tỉa tót cẩn thận."
- 2."Cây bonsai này được tỉa tót rất đẹp."
- 3."Chị ấy tỉa tót lại chiếc váy cho nó gọn gàng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tỉa tót"
Lưu ý về động từ
"tỉa tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tỉa tót"
tỉa tót là động từ trong tiếng Việt. Hành động cắt tỉa, loại bớt và chỉnh sửa các chi tiết một cách tỉ mỉ và công phu. Ví dụ: "Cặp lông mày được tỉa tót cẩn thận."
Từ liên quan
tỉ tê
Nói chuyện, trao đổi thông tin một cách nhỏ nhẹ, thông thường hoặc không chính thức.
tỉ đối
Khẩu độ tỉ đối, thường được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật và khoa học.
tỉa
Sửa chữa những chi tiết chưa hoàn thiện trên các hình khối của một tác phẩm mỹ thuật.
tỉnh
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ tỉnh lị (nói tắt).
tỉnh bơ
(Khẩu ngữ) thể hiện sự thờ ơ, không hề có phản ứng trước một sự việc đáng lẽ phải chú ý.
tỉnh giấc
Tỉnh dậy sau khi ngủ hoặc đã ngủ đủ giấc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.