thường ngày

Phó từTính từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thường ngày (Phó từ)

Thường ngày chỉ những hoạt động xảy ra trong cuộc sống hàng ngày, không có gì đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường ngày dậy sớm để tập thể dục."
  • 2."Mỗi thường ngày, tôi đi làm lúc 8 giờ sáng."
  • 3."Chúng ta thường ngày ăn cơm vào buổi tối."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thường ngày (Tính từ)

Thường ngày dùng để miêu tả những điều quen thuộc, thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thích những bộ đồ thường ngày, thoải mái và đơn giản."
  • 2."Tôi muốn tìm một quán cà phê thường ngày để ngồi đọc sách."
  • 3."Chúng ta cần có những hoạt động thường ngày để duy trì nếp sống lành mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "thường ngày"

Lưu ý về tính từ

"thường ngày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thường ngày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thường ngày"

thường ngày là phó từ, tính từ trong tiếng Việt. Thường ngày chỉ những hoạt động xảy ra trong cuộc sống hàng ngày, không có gì đặc biệt. Ví dụ: "Tôi thường ngày dậy sớm để tập thể dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này