thường niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thường niên (Tính từ)

Diễn tả sự việc xảy ra hàng năm.

Ví dụ (4)
  • 1."Liên hoan phim thường niên."
  • 2."Hội nghị thường niên."
  • 3."Lễ hội thường niên của thị trấn thu hút nhiều du khách."
  • 4."Chương trình từ thiện thường niên giúp đỡ trẻ em mồ côi."

Lưu ý khi sử dụng "thường niên"

Lưu ý về tính từ

"thường niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thường niên"

thường niên là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự việc xảy ra hàng năm. Ví dụ: "Liên hoan phim thường niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này