thường nhật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thường nhật (Tính từ)

Diễn tả những điều xảy ra hàng ngày, bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống thường nhật."
  • 2."Các hoạt động thường nhật của tôi bao gồm đi làm và tập thể dục."
  • 3."Mỗi buổi sáng, tôi đều có thói quen uống cà phê trong cuộc sống thường nhật."

Lưu ý khi sử dụng "thường nhật"

Lưu ý về tính từ

"thường nhật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thường nhật"

thường nhật là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả những điều xảy ra hàng ngày, bình thường. Ví dụ: "Cuộc sống thường nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này