thường kì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thường kì (Tính từ)

Theo kỳ hạn đã được xác định trước một cách đều đặn.

Ví dụ (4)
  • 1."Phiên họp thường kỳ."
  • 2."Khám sức khỏe thường kỳ."
  • 3."Các cuộc khảo sát thường kỳ giúp đánh giá tình hình."
  • 4."Chúng tôi tổ chức hội thảo thường kỳ để cập nhật kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "thường kì"

Lưu ý về tính từ

"thường kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thường kì"

thường kì là tính từ trong tiếng Việt. Theo kỳ hạn đã được xác định trước một cách đều đặn. Ví dụ: "Phiên họp thường kỳ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này