thượng đài
Định nghĩa
Nghĩa 1: thượng đài (Động từ)
Thi đấu trên võ đài.
- 1."Bị thương trong một lần thượng đài."
- 2."Anh ấy đã thượng đài nhiều lần để chứng tỏ năng lực của mình."
- 3."Các võ sĩ luôn chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi thượng đài."
Lưu ý khi sử dụng "thượng đài"
Lưu ý về động từ
"thượng đài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thượng đài"
thượng đài là động từ trong tiếng Việt. Thi đấu trên võ đài. Ví dụ: "Bị thương trong một lần thượng đài."
Từ liên quan
thượng võ
Yêu thích và đam mê các môn võ nghệ.
thượng vị
Vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày phía trong bụng.
thượng điền
Lễ cúng thần Nông được tổ chức sau khi hoàn thành việc cấy, theo phong tục truyền thống.
thượng đẳng
Từ cũ dùng để chỉ điều gì thuộc bậc cao hoặc hạng cao.
thượng đế
Chúa, vị thần tối cao trong nhiều tôn giáo.
thượng đỉnh
Điểm cao nhất trong một khái niệm hay lĩnh vực nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.