thượng võ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thượng võ (Động từ)

Yêu thích và đam mê các môn võ nghệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Một dân tộc thượng võ."
  • 2."Anh ấy là người thượng võ, thường xuyên luyện tập để nâng cao kỹ năng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thượng võ (Tính từ)

Mang trong mình khí phách và lòng hào hiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Tinh thần thượng võ."
  • 2."Những hành động của anh thể hiện một tâm hồn thượng võ."

Lưu ý khi sử dụng "thượng võ"

Lưu ý về động từ

"thượng võ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thượng võ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thượng võ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thượng võ"

thượng võ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Yêu thích và đam mê các môn võ nghệ. Ví dụ: "Một dân tộc thượng võ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này