thượng đẳng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thượng đẳng (Tính từ)
Từ cũ dùng để chỉ điều gì thuộc bậc cao hoặc hạng cao.
- 1."Thực vật thượng đẳng."
- 2."Những sản phẩm thượng đẳng luôn được ưa chuộng."
- 3."Đội bóng này được xem là thượng đẳng trong giải đấu."
Lưu ý khi sử dụng "thượng đẳng"
Lưu ý về tính từ
"thượng đẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thượng đẳng"
thượng đẳng là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ điều gì thuộc bậc cao hoặc hạng cao. Ví dụ: "Thực vật thượng đẳng."
Từ liên quan
thượng vị
Vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày phía trong bụng.
thượng điền
Lễ cúng thần Nông được tổ chức sau khi hoàn thành việc cấy, theo phong tục truyền thống.
thượng đài
Thi đấu trên võ đài.
thượng đế
Chúa, vị thần tối cao trong nhiều tôn giáo.
thượng đỉnh
Điểm cao nhất trong một khái niệm hay lĩnh vực nào đó.
thượt
Bị rơi xuống, trượt ngã do không giữ thăng bằng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.