thượng vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng vị (Danh từ)

Vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày phía trong bụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau ở vùng thượng vị."
  • 2."Người bệnh thường cảm thấy khó chịu ở thượng vị sau khi ăn."
  • 3."Các triệu chứng đau thượng vị có thể chỉ ra vấn đề với dạ dày."

Lưu ý khi sử dụng "thượng vị"

Lưu ý về danh từ

"thượng vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng vị"

thượng vị là danh từ trong tiếng Việt. Vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày phía trong bụng. Ví dụ: "Đau ở vùng thượng vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này