thượng đế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng đế (Danh từ)

Chúa, vị thần tối cao trong nhiều tôn giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người cầu nguyện mỗi ngày để thượng đế ban phước cho họ."
  • 2."Tôi tin rằng thượng đế luôn hiện diện bên cạnh chúng ta."
  • 3."Chúng ta sẽ tổ chức lễ hội tôn vinh thượng đế vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "thượng đế"

Lưu ý về danh từ

"thượng đế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng đế"

thượng đế là danh từ trong tiếng Việt. Chúa, vị thần tối cao trong nhiều tôn giáo. Ví dụ: "Nhiều người cầu nguyện mỗi ngày để thượng đế ban phước cho họ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này