thức giấc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thức giấc (Động từ)

Hành động dậy sau khi ngủ, không còn ở trong trạng thái ngủ nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Giật mình thức giấc."
  • 2."Tiếng nổ làm mọi người thức giấc."
  • 3."Sáng nay tôi thức giấc sớm để tập thể dục."
  • 4."Cô ấy thường thức giấc rất muộn vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thức giấc"

Lưu ý về động từ

"thức giấc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thức giấc"

thức giấc là động từ trong tiếng Việt. Hành động dậy sau khi ngủ, không còn ở trong trạng thái ngủ nữa. Ví dụ: "Giật mình thức giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này