thứ yếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thứ yếu (Tính từ)

Không quá quan trọng, được nói đến trong sự so sánh với những yếu tố quan trọng hơn; phân biệt với chính yếu hay chủ yếu.

Ví dụ (4)
  • 1."Vấn đề này chỉ là thứ yếu trong cuộc thảo luận."
  • 2."Vai trò của cô ấy trong dự án này là thứ yếu."
  • 3."Những nhân vật thứ yếu thường không ảnh hưởng nhiều đến cốt truyện."
  • 4."Các quyết định thứ yếu cũng cần được xem xét kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "thứ yếu"

Lưu ý về tính từ

"thứ yếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thứ yếu"

thứ yếu là tính từ trong tiếng Việt. Không quá quan trọng, được nói đến trong sự so sánh với những yếu tố quan trọng hơn; phân biệt với chính yếu hay chủ yếu. Ví dụ: "Vấn đề này chỉ là thứ yếu trong cuộc thảo luận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này