thức tỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thức tỉnh (Động từ)

Gợi ra và làm sống dậy một cách mạnh mẽ những điều tiềm tàng trong con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Bài thơ làm thức tỉnh lòng yêu nước."
  • 2."Lương tri thức tỉnh."
  • 3."Cuốn sách đã thức tỉnh nhiều tâm hồn đang ngủ quên."
  • 4."Một trải nghiệm thực tế có thể thức tỉnh ý thức xã hội của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "thức tỉnh"

Lưu ý về động từ

"thức tỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thức tỉnh"

thức tỉnh là động từ trong tiếng Việt. Gợi ra và làm sống dậy một cách mạnh mẽ những điều tiềm tàng trong con người. Ví dụ: "Bài thơ làm thức tỉnh lòng yêu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này