thức

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thức (Danh từ)

Thứ, món, hoặc loại, thường được dùng để chỉ về đồ ăn và đồ uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ ăn thức uống"
  • 2."Mùa nào thức ấy"
  • 3."Có nhiều thức đặc sản ở địa phương này."
2
Động từ

Nghĩa 2: thức (Động từ)

Tỉnh dậy hoặc làm cho người khác tỉnh dậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Thức dậy lúc nửa đêm"
  • 2."Đang ngủ thì bị đánh thức"
  • 3."Tôi thường thức dậy sớm để tập thể dục."

Lưu ý khi sử dụng "thức"

Lưu ý về động từ

"thức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thức"

thức là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thứ, món, hoặc loại, thường được dùng để chỉ về đồ ăn và đồ uống. Ví dụ: "Đồ ăn thức uống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này