thức ăn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thức ăn (Danh từ)

Các loại thực phẩm dùng để ăn, thường bao gồm cá, thịt, rau củ, và nhiều thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn vã thức ăn."
  • 2."Tôi thích thức ăn truyền thống của Việt Nam."
  • 3."Thức ăn trong nhà hàng này rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "thức ăn"

Lưu ý về danh từ

"thức ăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thức ăn"

thức ăn là danh từ trong tiếng Việt. Các loại thực phẩm dùng để ăn, thường bao gồm cá, thịt, rau củ, và nhiều thứ khác. Ví dụ: "Ăn vã thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này