thức thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thức thời (Tính từ)

Có khả năng hiểu biết về thời cuộc và có những hành động phù hợp với sự thay đổi của xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư tưởng thức thời."
  • 2."Đầu óc cổ hủ, không thức thời."
  • 3."Anh ấy là người thức thời, luôn nắm bắt được xu hướng mới."
  • 4."Cần phải có một tư duy thức thời để không bị lạc hậu trong thời gian hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "thức thời"

Lưu ý về tính từ

"thức thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thức thời"

thức thời là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng hiểu biết về thời cuộc và có những hành động phù hợp với sự thay đổi của xã hội. Ví dụ: "Tư tưởng thức thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này