thứ tư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ tư (Danh từ)

Ngày thứ tư trong tuần, nằm giữa thứ ba và thứ năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay là thứ tư, tôi có cuộc hẹn với bạn."
  • 2."Thứ tư tới, chúng ta sẽ tổ chức buổi họp."
  • 3."Mỗi thứ tư, tôi đi tập thể dục với nhóm bạn."

Lưu ý khi sử dụng "thứ tư"

Lưu ý về danh từ

"thứ tư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ tư"

thứ tư là danh từ trong tiếng Việt. Ngày thứ tư trong tuần, nằm giữa thứ ba và thứ năm. Ví dụ: "Hôm nay là thứ tư, tôi có cuộc hẹn với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này