thuận tình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuận tình (Động từ)

Bày tỏ sự đồng ý hoặc bằng lòng theo một hướng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người đã thuận tình lấy nhau."
  • 2."Tôi rất vui vì bạn thuận tình giúp đỡ tôi."
  • 3."Chúng tôi thuận tình chia sẻ công việc với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thuận tình"

Lưu ý về động từ

"thuận tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuận tình"

thuận tình là động từ trong tiếng Việt. Bày tỏ sự đồng ý hoặc bằng lòng theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Hai người đã thuận tình lấy nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này