thuật ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuật ngữ (Danh từ)

Từ hoặc cụm từ dùng để diễn đạt các khái niệm trong lĩnh vực khoa học, kỹ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong y học, 'thuốc kháng sinh' là một thuật ngữ quan trọng."
  • 2."Là những thuật ngữ ngôn ngữ học."
  • 3."Thuật ngữ 'blockchain' thường được dùng trong công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "thuật ngữ"

Lưu ý về danh từ

"thuật ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuật ngữ"

thuật ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Từ hoặc cụm từ dùng để diễn đạt các khái niệm trong lĩnh vực khoa học, kỹ thuật. Ví dụ: "Trong y học, 'thuốc kháng sinh' là một thuật ngữ quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này