thuận lợi

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuận lợi (Tính từ)

Có nhiều yếu tố hoặc điều kiện thuận lợi để thực hiện việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn khá thuận lợi."
  • 2."Hoàn cảnh thuận lợi."
  • 3."Dự án này được triển khai trong điều kiện thuận lợi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thuận lợi (Danh từ)

Yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng, không gây trở ngại khi thực hiện việc gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp nhiều thuận lợi trong công việc."
  • 2."Có những thuận lợi nhất định trong việc tìm kiếm việc làm."

Lưu ý khi sử dụng "thuận lợi"

Lưu ý về tính từ

"thuận lợi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thuận lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuận lợi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuận lợi"

thuận lợi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có nhiều yếu tố hoặc điều kiện thuận lợi để thực hiện việc gì. Ví dụ: "Làm ăn khá thuận lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này