thuận tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuận tiện (Tính từ)

Tiện lợi và dễ dàng, không gặp khó khăn hay trở ngại.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơ hội thuận tiện."
  • 2."Giao thông thuận tiện."
  • 3."Sử dụng dịch vụ này rất thuận tiện cho người tiêu dùng."
  • 4."Lịch trình chuyến bay rất thuận tiện cho khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "thuận tiện"

Lưu ý về tính từ

"thuận tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuận tiện"

thuận tiện là tính từ trong tiếng Việt. Tiện lợi và dễ dàng, không gặp khó khăn hay trở ngại. Ví dụ: "Cơ hội thuận tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này