thuận hoà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuận hoà (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự hòa thuận, không có mâu thuẫn hay xung đột.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình chúng tôi luôn sống trong không khí hòa thuận."
  • 2."Họ là một cặp đôi rất thuận hòa."

Lưu ý khi sử dụng "thuận hoà"

Lưu ý về tính từ

"thuận hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuận hoà"

thuận hoà là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự hòa thuận, không có mâu thuẫn hay xung đột. Ví dụ: "Gia đình chúng tôi luôn sống trong không khí hòa thuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này