thuận hoà
Định nghĩa
Nghĩa 1: thuận hoà (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự hòa thuận, không có mâu thuẫn hay xung đột.
- 1."Gia đình chúng tôi luôn sống trong không khí hòa thuận."
- 2."Họ là một cặp đôi rất thuận hòa."
Lưu ý khi sử dụng "thuận hoà"
Lưu ý về tính từ
"thuận hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thuận hoà"
thuận hoà là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự hòa thuận, không có mâu thuẫn hay xung đột. Ví dụ: "Gia đình chúng tôi luôn sống trong không khí hòa thuận."
Từ liên quan
thuận
Biểu thị sự bằng lòng hoặc đồng tình.
thuận buồm xuôi gió
Câu chúc phúc, biểu thị sự mong ước mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.
thuận chèo mát mái
Diễn tả trạng thái dễ chịu, thoải mái khi ở trong một không gian thoáng đãng, kín đáo, thường liên quan đến môi trường tự nhiên.
thuận lợi
Có nhiều yếu tố hoặc điều kiện thuận lợi để thực hiện việc gì.
thuận mua vừa bán
Hành động bán hàng và mua hàng một cách hài hòa, đôi bên cùng có lợi.
thuận tiện
Tiện lợi và dễ dàng, không gặp khó khăn hay trở ngại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.