thuần chủng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuần chủng (Tính từ)

Chỉ giống sinh vật giữ nguyên vẹn bản chất của dòng giống, không bị lai tạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn lợn thuần chủng."
  • 2."Giống lúa thuần chủng."
  • 3."Cây giống hoa này là thuần chủng, có màu sắc đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "thuần chủng"

Lưu ý về tính từ

"thuần chủng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuần chủng"

thuần chủng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ giống sinh vật giữ nguyên vẹn bản chất của dòng giống, không bị lai tạp. Ví dụ: "Đàn lợn thuần chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này