thuần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuần (Tính từ)

Chỉ một thứ, một loại duy nhất, không pha trộn hay lẫn lộn với cái khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm thuần bằng máy."
  • 2."Trồng thuần một loại rau."
  • 3."Sản phẩm này là thuần chất tự nhiên."
  • 4."Chúng tôi chỉ tuyển mộ những ứng viên thuần túy cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "thuần"

Lưu ý về tính từ

"thuần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuần"

thuần là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ một thứ, một loại duy nhất, không pha trộn hay lẫn lộn với cái khác. Ví dụ: "Làm thuần bằng máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này