thuần chất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuần chất (Tính từ)

Vẫn giữ được bản chất vốn có, không bị pha tạp hay thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền văn hoá bản địa thuần chất."
  • 2."Món ăn này sử dụng nguyên liệu thuần chất từ thiên nhiên."
  • 3."Người dân nơi đây vẫn giữ gìn các phong tục tập quán thuần chất."

Lưu ý khi sử dụng "thuần chất"

Lưu ý về tính từ

"thuần chất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuần chất"

thuần chất là tính từ trong tiếng Việt. Vẫn giữ được bản chất vốn có, không bị pha tạp hay thay đổi. Ví dụ: "Nền văn hoá bản địa thuần chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này