thuần dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuần dưỡng (Động từ)

Nuôi dưỡng và luyện tập để các động vật hoang dã trở nên thuần hóa, có thể sống gần gũi với con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuần dưỡng voi rừng."
  • 2."Người nông dân đã thành công trong việc thuần dưỡng gà rừng."
  • 3."Việc thuần dưỡng chó hoang cần kiên nhẫn và thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "thuần dưỡng"

Lưu ý về động từ

"thuần dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuần dưỡng"

thuần dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Nuôi dưỡng và luyện tập để các động vật hoang dã trở nên thuần hóa, có thể sống gần gũi với con người. Ví dụ: "Thuần dưỡng voi rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này