thuần hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuần hoá (Động từ)

Hành động làm cho một con vật trở nên quen và phục tùng con người, tương tự như thuần dưỡng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuần dưỡng là một quá trình dài."
  • 2."Thuần hoá voi rừng cần sự kiên nhẫn và kỹ thuật."
  • 3."Con ngựa này chưa được thuần hoá và rất hoang dã."
  • 4."Việc thuần hoá chó cần thời gian và tình yêu thương."

Lưu ý khi sử dụng "thuần hoá"

Lưu ý về động từ

"thuần hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuần hoá"

thuần hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một con vật trở nên quen và phục tùng con người, tương tự như thuần dưỡng. Ví dụ: "Thuần dưỡng là một quá trình dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này