thuý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuý (Danh từ)

Chim trả, có lông màu xanh biếc rất đẹp, xưa thường được dùng làm đồ trang sức cho phụ nữ quý tộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia uyên rẽ thuý."
  • 2.""Dầu dãi nắng mưa lần áo thuý, Dầm dề sương tuyết giọt khăn là.""
  • 3."Trên tay nàng đeo chiếc vòng được làm từ lông thuý óng ánh."

Lưu ý khi sử dụng "thuý"

Lưu ý về danh từ

"thuý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuý"

thuý là danh từ trong tiếng Việt. Chim trả, có lông màu xanh biếc rất đẹp, xưa thường được dùng làm đồ trang sức cho phụ nữ quý tộc. Ví dụ: "Chia uyên rẽ thuý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này