thuôn thả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuôn thả (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc hình dáng gì đó thon gọn và suôn sẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc váy này rất thuôn thả, tôn lên thân hình của cô ấy."
  • 2."Cô ấy có một mái tóc thuôn thả, óng mượt."

Lưu ý khi sử dụng "thuôn thả"

Lưu ý về tính từ

"thuôn thả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuôn thả"

thuôn thả là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái hoặc hình dáng gì đó thon gọn và suôn sẻ. Ví dụ: "Chiếc váy này rất thuôn thả, tôn lên thân hình của cô ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này