thứ trưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ trưởng (Danh từ)

Người đảm nhận vai trò trợ giúp và có thể thay thế bộ trưởng lãnh đạo một bộ khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Thứ trưởng ngoại giao"
  • 2."Ông ấy là thứ trưởng phụ trách giáo dục."
  • 3."Thứ trưởng sẽ đại diện Bộ trong hội nghị tới."

Lưu ý khi sử dụng "thứ trưởng"

Lưu ý về danh từ

"thứ trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ trưởng"

thứ trưởng là danh từ trong tiếng Việt. Người đảm nhận vai trò trợ giúp và có thể thay thế bộ trưởng lãnh đạo một bộ khi cần thiết. Ví dụ: "Thứ trưởng ngoại giao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này