thứ thiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thứ thiệt (Tính từ)

Từ chỉ những thứ thật sự có giá trị, đúng với bản chất của nó, không phải hàng giả.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng thứ thiệt."
  • 2."Dân chơi thứ thiệt."
  • 3."Chỉ mua những sản phẩm thứ thiệt để đảm bảo chất lượng."
  • 4."Anh ấy là một nghệ sĩ thứ thiệt, không phải chỉ là người nổi tiếng nhất thời."

Lưu ý khi sử dụng "thứ thiệt"

Lưu ý về tính từ

"thứ thiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thứ thiệt"

thứ thiệt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những thứ thật sự có giá trị, đúng với bản chất của nó, không phải hàng giả. Ví dụ: "Hàng thứ thiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này