thụ trai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ trai (Động từ)

(Trang trọng) (nhà chùa) dùng bữa cơm chay, thường vào những buổi lễ nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Sư cụ đang thụ trai."
  • 2."Các tăng ni thụ trai vào ngày rằm tháng Giêng."
  • 3."Buổi lễ thụ trai diễn ra trong không khí trang nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "thụ trai"

Lưu ý về động từ

"thụ trai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ trai"

thụ trai là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) (nhà chùa) dùng bữa cơm chay, thường vào những buổi lễ nhất định. Ví dụ: "Sư cụ đang thụ trai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này