thụ đắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ đắc (Động từ)

(Ít dùng) tiếp nhận, hiểu biết một cách sâu sắc và rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thụ đắc văn hoá nước ngoài."
  • 2."Quá trình thụ đắc ngôn ngữ."
  • 3."Học sinh đã thụ đắc kiến thức qua các bài giảng."
  • 4."Cô ấy nhanh chóng thụ đắc những khái niệm phức tạp trong lớp học."

Lưu ý khi sử dụng "thụ đắc"

Lưu ý về động từ

"thụ đắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ đắc"

thụ đắc là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) tiếp nhận, hiểu biết một cách sâu sắc và rõ ràng. Ví dụ: "Thụ đắc văn hoá nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này