thụ động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thụ động (Tính từ)

Ở trạng thái chỉ chịu sự chi phối, tác động từ bên ngoài mà không có phản ứng tích cực nào trở lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếp thu kiến thức một cách thụ động."
  • 2."Học sinh thụ động trong việc tham gia thảo luận."
  • 3."Cô ấy thường phản ứng thụ động trước những thay đổi trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "thụ động"

Lưu ý về tính từ

"thụ động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thụ động"

thụ động là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái chỉ chịu sự chi phối, tác động từ bên ngoài mà không có phản ứng tích cực nào trở lại. Ví dụ: "Tiếp thu kiến thức một cách thụ động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này