thụ án

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ án (Động từ)

Hành động chấp hành bản án của tòa án sau khi đã bị kết án.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạm nhân đã hết thời hạn thụ án."
  • 2."Người bị kết án sẽ bắt đầu thụ án từ ngày tuyên án."
  • 3."Mọi công dân cần hiểu rõ quyền và nghĩa vụ khi thụ án."

Lưu ý khi sử dụng "thụ án"

Lưu ý về động từ

"thụ án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ án"

thụ án là động từ trong tiếng Việt. Hành động chấp hành bản án của tòa án sau khi đã bị kết án. Ví dụ: "Phạm nhân đã hết thời hạn thụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này