thụ thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ thai (Động từ)

Bắt đầu quá trình mang thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Khả năng thụ thai kém."
  • 2."Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thụ thai của phụ nữ."
  • 3."Cặp đôi này đang tìm hiểu về các phương pháp hỗ trợ thụ thai."

Lưu ý khi sử dụng "thụ thai"

Lưu ý về động từ

"thụ thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ thai"

thụ thai là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu quá trình mang thai. Ví dụ: "Khả năng thụ thai kém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này