thụ tinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ tinh (Động từ)

Hiện tượng mà tế bào sinh sản cái tiếp nhận tế bào sinh sản đực, dẫn đến việc hình thành tế bào trứng hoặc hợp tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Thụ tinh là bước quan trọng trong quá trình phát triển của nhiều loại động vật."
  • 2."Khi thụ tinh xảy ra, tế bào trứng sẽ bắt đầu phân chia và phát triển thành phôi."

Lưu ý khi sử dụng "thụ tinh"

Lưu ý về động từ

"thụ tinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ tinh"

thụ tinh là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà tế bào sinh sản cái tiếp nhận tế bào sinh sản đực, dẫn đến việc hình thành tế bào trứng hoặc hợp tử. Ví dụ: "Thụ tinh là bước quan trọng trong quá trình phát triển của nhiều loại động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này