thụ tinh nhân tạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thụ tinh nhân tạo (Danh từ)

Hành động thụ tinh do con người thực hiện bằng cách đưa tinh trùng vào bên trong cơ quan sinh dục cái.

Ví dụ (2)
  • 1."Thụ tinh nhân tạo là một phương pháp điều trị vô sinh hiệu quả."
  • 2."Nhiều cặp đôi đã chọn thụ tinh nhân tạo để có con."

Lưu ý khi sử dụng "thụ tinh nhân tạo"

Lưu ý về danh từ

"thụ tinh nhân tạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thụ tinh nhân tạo"

thụ tinh nhân tạo là danh từ trong tiếng Việt. Hành động thụ tinh do con người thực hiện bằng cách đưa tinh trùng vào bên trong cơ quan sinh dục cái. Ví dụ: "Thụ tinh nhân tạo là một phương pháp điều trị vô sinh hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này