thú tội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thú tội (Động từ)

Tự khai báo về những tội lỗi mà mình đã gây ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Thủ phạm đã thú tội."
  • 2."Thú tội trước cơ quan pháp luật."
  • 3."Cô ấy thú tội với gia đình về những sai lầm của mình."
  • 4."Sau nhiều ngày suy nghĩ, anh quyết định thú tội với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "thú tội"

Lưu ý về động từ

"thú tội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thú tội"

thú tội là động từ trong tiếng Việt. Tự khai báo về những tội lỗi mà mình đã gây ra. Ví dụ: "Thủ phạm đã thú tội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này