thú thật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thú thật (Động từ)

Nói sự thật, không che giấu, thường là về cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thú thật rằng tôi không thích món ăn này lắm."
  • 2."Cô ấy thú thật với tôi về những khó khăn trong công việc."
  • 3."Anh ấy thú thật rằng anh đã làm sai và muốn sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "thú thật"

Lưu ý về động từ

"thú thật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thú thật"

thú thật là động từ trong tiếng Việt. Nói sự thật, không che giấu, thường là về cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân. Ví dụ: "Tôi thú thật rằng tôi không thích món ăn này lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này